vô cơ

Học thuật
Thân thiện
vô cơ

Hóa học vô cơ nghiên cứu các chất như muối và kim loại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến các hợp chất không nguồn gốc từ sinh vật sống, không chứa cacbon (trừ một số ngoại lệ như cacbon đioxit, cacbonat) hoặc không cấu trúc dựa trên chuỗi cacbon: "Vô cơ" dùng để mô tả các chất, hợp chất hoặc ngành khoa học nghiên cứu về chúng, trái ngược với "hữu cơ".
    • Không sự sống, không tổ chức sinh học: Nghĩa rộng hơn, "vô cơ" có thể chỉ những thứ không sự sống, không phát triển theo quy luật sinh học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước muối ăn những chất vô cơ cơ bản.
    • Phân vô cơ thường cho hiệu quả nhanh hơn phân hữu cơ.
    • Anh ấy chuyên gia về hóa học vô cơ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính vô cơ": thuộc tính của các chất vô cơ.

    • Tính vô cơ của hợp chất này thể hiệnkhả năng dẫn điện khi nóng chảy.
  • "Thế giới vô cơ": chỉ toàn bộ các vật thể không sống như đất đá, khoáng chất.

    • Thế giới vô cơ tồn tại trước khi sự sống xuất hiện.
Biến thể từ liên quan
  • Hóa học vô cơ (danh từ): ngành hóa học nghiên cứu về các hợp chất vô cơ, tính chất phản ứng của chúng.

    • Phòng thí nghiệm của giáo sư chuyên về hóa học vô cơ.
  • Chất vô cơ (danh từ): chất thuộc loại vô cơ.

    • Cát chủ yếu chất vô cơ.
  • Phân vô cơ (danh từ): loại phân bón được sản xuất bằng phương pháp hóa học, chứa các dưỡng chất dưới dạng muối khoáng.

    • Bón phân vô cơ cần đúng liều lượng để không gây chua đất.
Từ đồng nghĩa
  • Không hữu cơ: (cách nói khác) không nguồn gốc hữu cơ.
  • Khoáng: (trong một số ngữ cảnh chuyên ngành, như "hóa khoáng") liên quan đến chất vô cơ, đặc biệt từ khoáng vật.
Từ trái nghĩa
  • Hữu cơ: thuộc về hoặc liên quan đến sinh vật sống, chứa cacbon cấu trúc phức tạp hơn.
vô cơ

Hóa học vô cơ nghiên cứu các chất như muối và kim loại.

  1. tt (H. : năng) Trái với hữu cơ: Hoá học vô cơ.